BXH Bida Thế giới — BXH 3 băng chính thức của UMB (Edition 23/2026)

BXH bida 3 băng thế giới chính thức của UMB (Liên đoàn Bida Thế giới), cập nhật hằng tuần với đầy đủ các hạng mục nam, nữ và trẻ.

Top 10 BXH nam thế giới

  1. CHO Myung Woo (KR) — 466pts
  2. MERCKX Eddy (BE) — 404pts
  3. SIDHOM Sameh (EG) — 345pts
  4. HORN Martin (DE) — 345pts
  5. BAO Phuong Vinh (VN) — 306pts
  6. TASDEMIR Tayfun (TR) — 297pts
  7. CAUDRON Frederic (BE) — 291pts
  8. KARAKURT Berkay (TR) — 290pts
  9. ZANETTI Marco (IT) — 278pts
  10. CEULEMANS Peter (BE) — 266pts

Câu hỏi thường gặp

Ai đang đứng số 1 BXH bida thế giới?

Tính đến tháng 9 năm 2026, số 1 BXH bida 3 băng thế giới chính thức của UMB là CHO Myung Woo (466 điểm).

Khoảng cách điểm giữa hạng 1 và hạng 2 là bao nhiêu?

Hiện tại hạng 1 CHO Myung Woo hơn hạng 2 MERCKX Eddy 62 điểm.

Cơ thủ Việt Nam xếp hạng cao nhất là ai?

Cơ thủ Việt Nam xếp cao nhất là BAO Phuong Vinh, hạng 5 thế giới. Có tổng cộng 233 cơ thủ Việt Nam trong BXH.

BXH bida thế giới cập nhật bao lâu một lần?

UMB công bố BXH hằng tuần theo kết quả các giải; RANKUE tự động thu thập và cập nhật cùng lúc.

Các số 1 thế giới qua các thời kỳ

Phát sóng chính thức: SOOP Live, HTV và kênh chính thức của giải

BXH nam thế giới hạng 11–50

  1. JASPERS Dick (NL) — 258pts
  2. HEO Jung Han (KR) — 254pts
  3. HOFMAN Glenn (NL) — 220pts
  4. TRAN Thanh Luc (VN) — 212pts
  5. KIM Haeng Jik (KR) — 210pts
  6. LEGAZPI Ruben (ES) — 188pts
  7. THAI Hong Chiem (VN) — 186pts
  8. TRAN Quyet Chien (VN) — 145pts
  9. BURY Jeremy (FR) — 135pts
  10. CATANO Huberney (CO) — 134pts
  11. BLOMDAHL Torbjorn (SE) — 133pts
  12. KIRAZ Tolgahan (TR) — 130pts
  13. PIEDRABUENA Pedro (US) — 125pts
  14. UYMAZ Birol (TR) — 116pts
  15. DEVOGELAERE Mikael (FR) — 106pts
  16. POLYCHRONOPOULOS Nikos (GR) — 105pts
  17. JIMENEZ Sergio (ES) — 105pts
  18. FORTHOMME Roland (BE) — 104pts
  19. CHOI Wan Young (KR) — 93pts
  20. SALMAN Gokhan (TR) — 92pts
  21. SON JUN Hyuk (KR) — 85pts
  22. NADY Riad (EG) — 81pts
  23. LOWE Tom (DE) — 80pts
  24. AYMAN Mahmoud (EG) — 80pts
  25. ABDIN Mohamed (EG) — 80pts
  26. SELEVENTAS Dimitrios (GR) — 79pts
  27. ORAK Turgay (TR) — 77pts
  28. HWANG Bong Joo (KR) — 76pts
  29. VILLANUEVA William (VE) — 75pts
  30. SOARES Jose Miguel (PT) — 74pts
  31. ABU TAYEH Mashhour (JO) — 74pts
  32. KANG Ja In (KR) — 71pts
  33. KAHOFER Arnim (AT) — 70pts
  34. MORALES Daniel (CO) — 69pts
  35. NGUYEN Tran Thanh Tu (VN) — 69pts
  36. ROMERO Merlin (VE) — 69pts
  37. VAN ETTEN Sam (NL) — 68pts
  38. PANAIA Maxime (FR) — 68pts
  39. CHA Myeong Jong (KR) — 66pts
  40. COSTA Rui Manuel (PT) — 66pts

Top 20 BXH nữ thế giới

  1. KLOMPENHOUWER Therese (NL) — 235pts
  2. KIM Ha Eun (KR) — 161pts
  3. SANDOVAL Johana (CO) — 113pts
  4. NGUYEN Thi Lien (VN) — 105pts
  5. DEGENER Gulsen (TR) — 100pts
  6. BUELENS Jaimie (BE) — 92pts
  7. NGUYEN Duc Yen Sinh (VN) — 92pts
  8. MAVRIDOGLOU Litsa (GR) — 81pts
  9. MIYASHITA Ayaka (JP) — 80pts
  10. ESKANDAR Joyce (EG) — 80pts
  11. JETTEN Karina (NL) — 77pts
  12. PEREZ Jackeline (PE) — 77pts
  13. CHACON Claudia (CO) — 72pts
  14. CHOI Bom E (KR) — 71pts
  15. LALINDE Claudia (CO) — 70pts
  16. DECLUNDER Magali (FR) — 70pts
  17. CARDOSO Estela (ES) — 70pts
  18. TRAM Steffi (DE) — 68pts
  19. PETERSEN Nana (DK) — 68pts
  20. SOERENSEN Charlotte (DK) — 66pts

Top 10 BXH trẻ thế giới

  1. IBRAIMOV Amir (DE) — 187pts
  2. OZBAS Seymen (TR) — 176pts
  3. MORALES Marcos (ES) — 149pts
  4. KIM Do Hyeon (KR) — 136pts
  5. SONG Yun Do (KR) — 136pts
  6. VELANDIA David (CO) — 107pts
  7. MARTINEZ Duvan (CO) — 97pts
  8. DINH Trong Van (VN) — 93pts
  9. DURIEZ Tangui (FR) — 87pts
  10. BOLLANSEE Toon (BE) — 84pts

Top 20 cơ thủ Việt Nam trên BXH thế giới

  1. BAO Phuong Vinh (VN) — 306pts
  2. TRAN Thanh Luc (VN) — 212pts
  3. THAI Hong Chiem (VN) — 186pts
  4. TRAN Quyet Chien (VN) — 145pts
  5. NGUYEN Tran Thanh Tu (VN) — 69pts
  6. NGUYEN Dinh Quoc (VN) — 50pts
  7. LONG Nguyen Chi (VN) — 50pts
  8. NGUYEN Hoan Tat (VN) — 45pts
  9. LE Thanh Tien (VN) — 35pts
  10. NGUYEN Van Tai (VN) — 35pts
  11. DOAN Minh Kiet (VN) — 31pts
  12. VO Hao Tri (VN) — 23pts
  13. PHAM Quoc Thuan (VN) — 21pts
  14. DAO Van Ly (VN) — 19pts
  15. NGUYEN Huu Thanh (VN) — 15pts
  16. THON Viet Hoang Minh (VN) — 13pts
  17. HO Quan Thai (VN) — 9pts
  18. NGUYEN Van Tri (VN) — 8pts
  19. LE Nguyen Nhu (VN) — 8pts
  20. CHAU Hong Thai (VN) — 8pts

Nguồn: BXH chính thức UMB — umb-carom.org